Thư viện tài liệu

Datasheet LDECO MDL

LEDVANCE · Đèn LED Âm Trần Downlight · 4 mã model · 11 dòng thông số

Tải PDF gốc

Đèn LED Downlight Âm Trần Vỏ Kim Loại của LEDVANCE, công suất 9W – 12W, 3 mức nhiệt độ màu. Hiệu suất sáng cao. Tiết kiệm 50% năng lượng so với đèn truyền thống. Dùng cho nhà ở, trường học, văn phòng.

Bảng thông số kỹ thuật

Công suất9W · 12W
Nhiệt độ màu3000K · 4000K · 6500K
Kích thướcØ 110x38.2mm · Ø 140x38.2mm
Quang thông675 lm · 720 lm · 765 lm · 960 lm · 1020 lm · 1080 lm
Lỗ khoétØ 90mm · Ø 120mm
Tuổi thọ25.000h
Hiệu suất75 lm/W · 80 lm/W · 85 lm/W · 90 lm/W
CRI≥80
Chuẩn IPIP20
Kiểu điều khiểnOn/Off
Kiểu chọn màuCố định · Đổi màu 3 chế độ

Mã model

4 mã trong dòng này. Tra bất kỳ mã nào cũng về được trang này.

  • LDECO MDL R110 9W 830/840/865
  • LDECO MDL R110 9W CCT SW
  • LDECO MDL R140 12W 830/840/865
  • LDECO MDL R140 12W CCT SW

Câu hỏi về tài liệu này

LDECO MDL gồm những mã model nào?
LDECO MDL gồm 4 mã model: LDECO MDL R110 9W 830/840/865 · LDECO MDL R110 9W CCT SW · LDECO MDL R140 12W 830/840/865 · LDECO MDL R140 12W CCT SW.
LDECO MDL có những mức công suất nào?
9W · 12W. Số liệu đọc từ datasheet LDECO MDL.
LDECO MDL có những nhiệt độ màu nào?
3000K · 4000K · 6500K. Số liệu đọc từ datasheet LDECO MDL.
LDECO MDL có những kích thước nào?
Ø 110x38.2mm · Ø 140x38.2mm. Số liệu đọc từ datasheet LDECO MDL.
Lỗ khoét trần cho LDECO MDL là bao nhiêu?
Ø 90mm · Ø 120mm. Số liệu đọc từ datasheet LDECO MDL.
Tuổi thọ của LDECO MDL là bao lâu?
25.000h. Số liệu đọc từ datasheet LDECO MDL.
Hiệu suất phát sáng của LDECO MDL là bao nhiêu?
75 lm/W · 80 lm/W · 85 lm/W · 90 lm/W. Số liệu đọc từ datasheet LDECO MDL.
Chỉ số hoàn màu (CRI) của LDECO MDL là bao nhiêu?
≥80. Số liệu đọc từ datasheet LDECO MDL.
LDECO MDL đạt cấp chống nước (IP) nào?
IP20. Số liệu đọc từ datasheet LDECO MDL.